研
ケン/と-ぐ
Kanji thứ 141 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Polish / study
Đánh bóng / Nghiên cứu
Số nét
9
Bộ n
石
thạch
Cấu trúc
⿰石开
Cách đọc
- On’yomi
- ケン
- Kun’yomi
- と-ぐ
Gợi nhớ
Mài đá cho mịn để đánh bóng và nghiên cứu.
Từ ví dụ
研究 けんきゅう
Research
Nghiên cứu
研修 けんしゅう
Training
Đào tạo
研ぐ とぐ
To sharpen / wash rice
Mài sắc / Vo gạo