紙
シ/かみ
Kanji thứ 142 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Paper
Giấy
Số nét
10
Bộ n
糹
mịch
Cấu trúc
⿰糹氏
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- かみ
Gợi nhớ
Dệt các sợi lụa rồi ép phẳng thành tờ giấy.
Từ ví dụ
手紙 てがみ
Letter
Lá thư
新聞紙 しんぶんし
Newsprint paper
Giấy báo
用紙 ようし
Form / Paper
Mẫu đơn / Giấy tờ