偉
イ/えら-い
Kanji thứ 362 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Admirable / Great / Famous
Đáng ngưỡng mộ / Vĩ đại
Số nét
12
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻韋
Cách đọc
- On’yomi
- イ
- Kun’yomi
- えら-い
Gợi nhớ
Một người thực hiện những hành động cao đẹp thì thật đáng ngưỡng mộ.
Từ ví dụ
偉い えらい
Great / Admirable
Vĩ đại / Đáng ngưỡng mộ
偉人 いじん
Great person
Người vĩ đại
偉大 いだい
Greatness
Sự vĩ đại