頂
チョク・チョウ/いただ-く・いただき
Kanji thứ 361 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Place on head / Summit / Receive
Đặt trên đầu / Đỉnh núi / Nhận
Số nét
11
Bộ n
頁
hiệt
Cấu trúc
⿰丁頁
Cách đọc
- On’yomi
- チョク・チョウ
- Kun’yomi
- いただ-く・いただき
Gợi nhớ
Được đóng đinh trên đỉnh đầu đại diện cho đỉnh núi.
Từ ví dụ
頂上 ちょうじょう
Summit / Peak
Đỉnh núi
頂く いただく
To receive / eat (humble)
Nhận / Ăn
頂点 ちょうてん
Climax / Apex
Đỉnh cao / Cao trào