貧
ヒン・ビン/まず-しい
Kanji thứ 366 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Poverty / Poor
Nghèo đói / Bần cùng
Số nét
11
Bộ n
貝
bối
Cấu trúc
⿱分貝
Cách đọc
- On’yomi
- ヒン・ビン
- Kun’yomi
- まず-しい
Gợi nhớ
Việc chia nhỏ tiền bạc hoặc vỏ sò khiến bạn trở nên nghèo khó.
Từ ví dụ
貧しい まずしい
Poor / Needy
Nghèo đói
貧乏 びんぼう
Poverty / Destitute
Sự nghèo túng
貧困 ひんこん
Poverty / Need
Sự nghèo khó