永

エイ/なが(い)

Kanji thứ 117 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

eternal; long; forever

vĩnh cửu; lâu dài

Số nét

5

Bộ n

水

thủy

Cấu trúc

⿱丶水

Cách đọc

On’yomi
エイ
Kun’yomi
なが(い)

Gợi nhớ

Dòng nước chảy không bao giờ ngừng đại diện cho sự vĩnh cửu.

Từ ví dụ

  • 永劫 えいごう

    eternity; eons

    vĩnh cửu

  • 永続 えいぞく

    permanence; perpetuation

    bền vững

  • 永続的 えいぞくてき

    perpetual; permanent

    vĩnh viễn

Kanji N2 khác