水
スイ/みず
Kanji thứ 45 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Water
Nước
Số nét
4
Bộ n
水
thủy
Cấu trúc
⿲㇇亅⿱丿㇏
Cách đọc
- On’yomi
- スイ
- Kun’yomi
- みず
Gợi nhớ
Dòng nước chảy với những giọt nước bắn sang hai bên.
Từ ví dụ
水曜日 すいようび
Wednesday
Thứ tư
水道 すいどう
Water supply / tap
Nguồn nước
お水 おみず
Water (polite)
Nước (lịch sự)