汚

オ/けが.す・けが.れる・けが.らわしい・よご.す・よご.れる・きたな.い

Kanji thứ 111 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Dirty; pollute; disgrace; rape; defile

bẩn; ô nhiễm

Số nét

6

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵亐

Cách đọc

On’yomi
オ
Kun’yomi
けが.す・けが.れる・けが.らわしい・よご.す・よご.れる・きたな.い

Gợi nhớ

Nước bị biến dạng và bẩn — không sạch sẽ.

Từ ví dụ

  • 汚す よごす

    to dirty; to soil

    làm bẩn

  • 汚染 おせん

    pollution; contamination

    ô nhiễm

  • 汚水 おすい

    wastewater; sewage

    nước bẩn

Kanji N2 khác