衣
イ/ころも
Kanji thứ 123 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
clothes; garment
quần áo; y phục
Số nét
6
Bộ n
衣
y
Cấu trúc
亠𧘇
Cách đọc
- On’yomi
- イ
- Kun’yomi
- ころも
Gợi nhớ
Cổ áo với tay áo và gấu áo tạo thành một bộ y phục.
Từ ví dụ
衣類 いるい
clothing; garments
quần áo
衣服 いふく
clothing; garments
y phục
更衣 こうい
changing clothes
thay quần áo