雇
コ/やと(う)
Kanji thứ 187 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
employ; hire
thuê; mướn
Số nét
12
Bộ n
隹
chuy
Cấu trúc
⿸戸隹
Cách đọc
- On’yomi
- コ
- Kun’yomi
- やと(う)
Gợi nhớ
Một cái cửa của tổ chim nơi người lao động được thuê vào.
Từ ví dụ
解雇 かいこ
dismissal; layoff
sa thải
雇用 こよう
employment
việc làm
雇う やとう
to employ; hire
thuê; mướn