詞
シ/ことば
Kanji thứ 339 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
word; phrase; poetry
từ; ngữ; thơ
Số nét
12
Bộ n
言
Ngôn
Cấu trúc
⿰言司
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- ことば
Gợi nhớ
Những lời nói có thể diễn đạt thành cụm từ và thơ ca.
Từ ví dụ
助詞 じょし
particle (grammar)
trợ từ
品詞 ひんし
part of speech
từ loại
台詞 せりふ
lines; dialogue
lời thoại; lời đối thoại