記

キ/しる-す

Kanji thứ 58 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Record / Write down / Scribe

Ghi chép / Viết lại

Số nét

10

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言己

Cách đọc

On’yomi
キ
Kun’yomi
しる-す

Gợi nhớ

Lời nói được viết xuống riêng lẻ để làm ghi chép.

Từ ví dụ

  • 日記 にっき

    Diary / Journal

    Nhật ký

  • 記事 きじ

    Article / News story

    Bài báo

  • 記入 きにゅう

    Filling in / Entry

    Điền vào

Kanji N3 khác