課

カ

Kanji thứ 93 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

lesson; section; impose

bài học; bộ phận

Số nét

15

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言果

Cách đọc

On’yomi
カ

Gợi nhớ

Những từ ngữ về hoa quả được dạy như một bài học trong lớp.

Từ ví dụ

  • 課外 かがい

    extracurricular

    ngoại khóa

  • 課題 かだい

    task; assignment; issue

    nhiệm vụ; bài tập

  • 課程 かてい

    curriculum

    chương trình học

Kanji N2 khác