蔵

ゾウ/くら

Kanji thứ 119 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

storehouse; hide

kho; lưu trữ

Số nét

15

Bộ n

艹

thảo

Cấu trúc

⿵茂臣

Cách đọc

On’yomi
ゾウ
Kun’yomi
くら

Gợi nhớ

Một nhà kho phủ đầy cỏ che giấu hàng hóa quý giá bên trong.

Từ ví dụ

  • 蔵書 ぞうしょ

    book collection

    bộ sưu tập sách

  • 貯蔵 ちょぞう

    storage; preservation

    lưu trữ

  • 埋蔵 まいぞう

    underground reserves; deposits

    tài nguyên chôn giấu

Kanji N2 khác