翌
ヨク
Kanji thứ 307 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
next; following
tiếp theo, sau
Số nét
11
Bộ n
羽
vũ
Cấu trúc
⿱羽立
Cách đọc
- On’yomi
- ヨク
Gợi nhớ
Đôi cánh và một chú chim đang đứng bay đến ngày hôm sau.
Từ ví dụ
翌日 よくじつ
the next day
ngày hôm sau
翌朝 よくあさ
the next morning
sáng hôm sau
翌週 よくしゅう
the following week
tuần sau