紅
コウ・ク/べに・くれない
Kanji thứ 259 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
crimson; red; pink
đỏ thẫm; đỏ; hồng
Số nét
9
Bộ n
糹
sợi tơ
Cấu trúc
⿰糹工
Cách đọc
- On’yomi
- コウ・ク
- Kun’yomi
- べに・くれない
Gợi nhớ
Lụa được nhuộm màu đỏ thẫm.
Từ ví dụ
紅茶 こうちゃ
black tea
hồng trà
紅色 べにいろ
crimson; red
màu đỏ thẫm
紅葉 こうよう
autumn leaves; maple
lá đỏ mùa thu