述
ジュツ/の(べる)
Kanji thứ 248 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
state; express; mention
phát biểu; bày tỏ; đề cập
Số nét
8
Bộ n
⻌
đường đi
Cấu trúc
⿺⻌术
Cách đọc
- On’yomi
- ジュツ
- Kun’yomi
- の(べる)
Gợi nhớ
Đi bộ với một cái cây rơi xuống để phát biểu và bày tỏ.
Từ ví dụ
記述 きじゅつ
description
mô tả
叙述 じょじゅつ
narration
tường thuật
供述 きょうじゅつ
statement, deposition
lời khai; bản khai