築

チク/きず(く)

Kanji thứ 209 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

build; construct; pile

xây dựng; kiến thiết

Số nét

16

Bộ n

�

trúc

Cấu trúc

⿱筑木

Cách đọc

On’yomi
チク
Kun’yomi
きず(く)

Gợi nhớ

Gỗ và vỏ sò được dùng để xây dựng và kiến thiết.

Từ ví dụ

  • 建築 けんちく

    construction; architecture

    kiến trúc, xây dựng

  • 構築 こうちく

    construction; building

    cấu trúc, xây dựng

  • 築山 つきやま

    artificial hill

    đồi nhân tạo

Kanji N2 khác