袋

タイ・ダイ/ふくろ

Kanji thứ 218 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Sack; bag; pouch

bao; túi

Số nét

11

Bộ n

衣

y

Cấu trúc

⿱代衣

Cách đọc

On’yomi
タイ・ダイ
Kun’yomi
ふくろ

Gợi nhớ

Quần áo được biến thành một cái túi để đựng đồ đạc.

Từ ví dụ

  • 袋 ふくろ

    bag

    cái túi

  • 手袋 てぶくろ

    gloves

    găng tay

  • 手袋 てぶくろ

    gloves

    găng tay

Kanji N2 khác