照

ショウ/て(る)・て(らす)

Kanji thứ 208 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

shine; illuminate; light up

chiếu sáng; rọi sáng

Số nét

13

Bộ n

灬

hỏa

Cấu trúc

⿱昭灬

Cách đọc

On’yomi
ショウ
Kun’yomi
て(る)・て(らす)

Gợi nhớ

Mặt trời và ngọn lửa tụ họp lại để tỏa sáng và rọi chiếu.

Từ ví dụ

  • 日照 にっしょう

    sunshine; daylight

    ánh nắng mặt trời

  • 照会 しょうかい

    inquiry

    yêu cầu, tra cứu

  • 照明 しょうめい

    lighting

    thắp sáng, chiếu sáng

Kanji N2 khác