溶

ヨウ/と(ける)・と(かす)

Kanji thứ 304 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

dissolve; melt

hòa tan, tan chảy

Số nét

13

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵容

Cách đọc

On’yomi
ヨウ
Kun’yomi
と(ける)・と(かす)

Gợi nhớ

Nước và một thung lũng nơi mọi thứ tan chảy và hòa tan.

Từ ví dụ

  • 溶媒 ようばい

    solvent

    dung môi

  • 溶液 ようえき

    solution

    dung dịch

  • 溶岩 ようがん

    lava

    dung nham

Kanji N2 khác