栄
エイ/さか(える)・は(える)
Kanji thứ 126 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
flourish; prosper; glory
thịnh vượng; vinh quang
Số nét
9
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿱𰃮木
Cách đọc
- On’yomi
- エイ
- Kun’yomi
- さか(える)・は(える)
Gợi nhớ
Một cái cây dưới hai lớp che phủ với ngọn lửa rực rỡ đang phát triển thịnh vượng.
Từ ví dụ
栄養 えいよう
nutrition
dinh dưỡng
虚栄 きょえい
vanity; ostentation
sự hư vinh
見栄 みえ
outward show, vanity
vẻ hào nhoáng bên ngoài