林

リン/はやし

Kanji thứ 176 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

groves; woods; forest

rừng; lùm cây

Số nét

8

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿰木木

Cách đọc

On’yomi
リン
Kun’yomi
はやし

Gợi nhớ

Hai cái cây đứng cạnh nhau tạo thành một lùm cây.

Từ ví dụ

  • 森林 しんりん

    forest

    rừng

  • 植林 しょくりん

    afforestation

    trồng rừng

  • 林 はやし

    woods; grove

    rừng; lùm cây

Kanji N2 khác