旧
キュウ/ふる.い・もと
Kanji thứ 267 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Old times; old things; old friend; former; ex-
cũ kỹ
Số nét
5
Bộ n
日
mặt trời
Cấu trúc
⿰丨日
Cách đọc
- On’yomi
- キュウ
- Kun’yomi
- ふる.い・もと
Gợi nhớ
Mặt trời đã lặn, mọi thứ thuộc về thời xưa.
Từ ví dụ
旧 きゅう
ex-
cựu
復旧 ふっきゅう
restoration; recovery
phục hồi
旧正月 きゅうしょうがつ
Lunar New Year
Tết âm lịch