換
カン/か.える・か.える・か.わる
Kanji thứ 118 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Interchange; period; change; convert; replace; renew
trao đổi; thay thế
Số nét
12
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌奐
Cách đọc
- On’yomi
- カン
- Kun’yomi
- か.える・か.える・か.わる
Gợi nhớ
Một bàn tay đổi phần phía trên — trao đổi một thứ này lấy một thứ khác.
Từ ví dụ
換気 かんき
ventilation
thông gió
交換 こうかん
exchange; swap
trao đổi
転換 てんかん
conversion; shift; change
chuyển đổi