刺

シ/さ(す)・さ(さる)

Kanji thứ 125 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

stab; pierce; thorn

đâm; châm; gai

Số nét

8

Bộ n

刂

đao

Cấu trúc

⿰朿刂

Cách đọc

On’yomi
シ
Kun’yomi
さ(す)・さ(さる)

Gợi nhớ

Một chiếc gai bị cắt xuyên qua gây ra sự đâm chọc.

Từ ví dụ

  • 刺身 さしみ

    sashimi

    món sashimi

  • 刺繍 ししゅう

    embroidery

    thêu thùa

  • 諷刺 ふうし

    satire

    sự châm biếm

Kanji N2 khác