河

カ/かわ

Kanji thứ 133 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

river

sông

Số nét

8

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵可

Cách đọc

On’yomi
カ
Kun’yomi
かわ

Gợi nhớ

Nước có thể chảy tạo thành một con sông lớn.

Từ ví dụ

  • 氷河 ひょうが

    glacier

    sông băng

  • 河口 かこう

    river mouth

    cửa sông

  • 銀河 ぎんが

    galaxy

    dải ngân hà

Kanji N2 khác