乱

ラン/みだ(れる)・みだ(す)

Kanji thứ 65 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

disorder; chaos

Hỗn loạn

Số nét

7

Bộ n

乚

ất

Cấu trúc

⿰舌乚

Cách đọc

On’yomi
ラン
Kun’yomi
みだ(れる)・みだ(す)

Gợi nhớ

Lưỡi chạm tay tạo nên sự hỗn loạn và xáo trộn.

Từ ví dụ

  • 乱読 らんどく

    desultory reading

    Đọc không có hệ thống

  • 乱れ みだれ

    disorder; disturbance

    Sự hỗn loạn

  • 乱す みだす

    to disturb; to disrupt

    Gây nhiễu; xáo trộn

Kanji N2 khác