鹿
ロク/しか・か
Kanji thứ 359 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
deer
con hươu
Số nét
11
Bộ n
鹿
lộc
Cấu trúc
⿸广⿱⿱⿻𠃍⿰丨丨一比
Cách đọc
- On’yomi
- ロク
- Kun’yomi
- しか・か
Gợi nhớ
Con nai có gạc và cơ thể uyển chuyển.
Từ ví dụ
鹿 しか
deer
hươu
鹿肉 しかにく
venison
thịt hươu
奈良鹿 ならじか
Nara deer (rare)
hươu Nara (hiếm)