充
ジュウ/あ.てる・み.たす
Kanji thứ 354 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
allot; fill
lấp đầy; bổ sung
Số nét
6
Bộ n
儿
nhi
Cấu trúc
⿱𠫓儿
Cách đọc
- On’yomi
- ジュウ
- Kun’yomi
- あ.てる・み.たす
Gợi nhớ
Một đứa bé đang đi bộ lấp đầy mọi thứ.
Từ ví dụ
補充 ほじゅう
supplement; replenishment
bổ sung
充足 じゅうそく
sufficiency
sự đầy đủ
充実 じゅうじつ
fulfillment
sự trọn vẹn