丁

チョウ・テイ・チン・トウ・チ/ひのと

Kanji thứ 351 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

street; ward; town; counter for guns, tools, leaves or cakes of something; even number

phố; phường; đơn vị đếm

Số nét

2

Bộ n

一

nhất

Cấu trúc

⿱一亅

Cách đọc

On’yomi
チョウ・テイ・チン・トウ・チ
Kun’yomi
ひのと

Gợi nhớ

Một cái đinh đóng vào khối gỗ tạo nên con phố đơn giản.

Từ ví dụ

  • 丁寧 ていねい

    polite / careful

    lịch sự; cẩn thận

  • 丁度 ちょうど

    exactly

    chính xác

  • 人丁 じんちょう

    person / head (rare)

    người (hiếm)

Kanji N1 khác