賃

チン

Kanji thứ 355 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

Fare; fee; hire; rent; wages; charge

phí; thuê; lương

Số nét

13

Bộ n

貝

bối

Cấu trúc

⿱任貝

Cách đọc

On’yomi
チン

Gợi nhớ

Dùng vỏ sò để trả công cho công việc, tiền thuê và phí.

Từ ví dụ

  • 家賃 やちん

    rent

    tiền thuê nhà

  • 賃金 ちんぎん

    wages; pay

    tiền lương

  • 運賃 うんちん

    fare; freight

    giá cước; cước vận chuyển

Kanji N1 khác