街
ガイ・カイ/まち
Kanji thứ 86 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
boulevard; street; town
Đại lộ; đường phố
Số nét
12
Bộ n
行
bộ hành
Cấu trúc
⿻行圭
Cách đọc
- On’yomi
- ガイ・カイ
- Kun’yomi
- まち
Gợi nhớ
Một người đi bộ xây dựng nên con phố và thị trấn.
Từ ví dụ
商店街 しょうてんがい
shopping street
Phố mua sắm
街頭 がいとう
in the street
Trên đường phố
街灯 がいとう
streetlight
Đèn đường