拠

キョ・コ/よ.る

Kanji thứ 77 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

foothold; based on; follow; therefore

căn cứ, nền tảng

Số nét

8

Bộ n

扌

bộ thủ

Cấu trúc

⿰扌処

Cách đọc

On’yomi
キョ・コ
Kun’yomi
よ.る

Gợi nhớ

Một bàn tay sống ở đây trở thành nền tảng.

Từ ví dụ

  • 証拠 しょうこ

    evidence; proof

    Chứng cứ

  • 典拠 てんきょ

    authoritative source

    Nguồn tư liệu

  • 根拠 こんきょ

    basis

    Căn cứ

Kanji N1 khác