悟
ゴ/さと.る
Kanji thứ 91 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
enlightenment; perceive; discern; realize; understand
Giác ngộ; nhận thức
Số nét
10
Bộ n
忄
bộ tâm
Cấu trúc
⿰忄吾
Cách đọc
- On’yomi
- ゴ
- Kun’yomi
- さと.る
Gợi nhớ
Một trái tim đánh thức năm giác quan đạt đến giác ngộ.
Từ ví dụ
悟り さとり
enlightenment
Giác ngộ
悟る さとる
to realize / awaken
Nhận ra; thức tỉnh
覚悟 かくご
resolve / readiness
Quyết tâm; sẵn sàng