爽

ソウ/あき.らか・さわ.やか・たがう

Kanji thứ 941 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

refreshing; bracing; resonant; sweet; clear

sảng khoái; rõ ràng

Số nét

11

Bộ n

爻

giao chéo

Cấu trúc

⿻大㸚

Cách đọc

On’yomi
ソウ
Kun’yomi
あき.らか・さわ.やか・たがう

Gợi nhớ

Một dấu chéo lớn mang lại sự sảng khoái và mát mẻ.

Từ ví dụ

  • 爽やか さわやか

    refreshing / clear

    sảng khoái / rõ ràng

  • 爽快 そうかい

    refreshing / invigorating

    sảng khoái / tươi mới

  • 清爽 せいそう

    fresh and clear (rare)

    tươi mới và rõ ràng

Kanji N1 khác