醒
セイ/さ.ます・さ.める
Kanji thứ 942 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
awake; be disillusioned; sober up
tỉnh giấc; tỉnh táo
Số nét
16
Bộ n
酉
rượu
Cấu trúc
⿰酉星
Cách đọc
- On’yomi
- セイ
- Kun’yomi
- さ.ます・さ.める
Gợi nhớ
Phương tây và một ngôi sao tạo nên sự thức tỉnh và tỉnh táo.
Từ ví dụ
覚醒 かくせい
awakening
sự thức tỉnh
醒める さめる
to wake / sober (variant)
tỉnh giấc / tỉnh táo
覚醒剤 かくせいざい
stimulant drug
thuốc kích thích