奨
ショウ・ソウ/すす.める
Kanji thứ 647 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
exhort; urge; encourage
khuyến khích, thúc đẩy
Số nét
13
Bộ n
大
đại
Cấu trúc
⿱将大
Cách đọc
- On’yomi
- ショウ・ソウ
- Kun’yomi
- すす.める
Gợi nhớ
Một vị tướng và một thứ lớn lao kết hợp lại để thúc đẩy và khuyến khích.
Từ ví dụ
奨学金 しょうがくきん
scholarship
học bổng
奨励 しょうれい
encouragement
sự khuyến khích
推奨 すいしょう
recommendation
sự giới thiệu, khuyến nghị