餅

ヘイ・ヒョウ/もち・もちい

Kanji thứ 834 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

mochi rice cake

Bánh gạo Mochi

Số nét

14

Bộ n

�

bộ thực

Cấu trúc

⿰𩙿并

Cách đọc

On’yomi
ヘイ・ヒョウ
Kun’yomi
もち・もちい

Gợi nhớ

Thực phẩm và sự song song tạo nên chiếc bánh gạo.

Từ ví dụ

  • 餅 もち

    rice cake (mochi)

    bánh dày

  • 餅米 もちごめ

    glutinous rice

    gạo nếp

  • 鏡餅 かがみもち

    decorative pounded-rice cake

    bánh dày trang trí

Kanji N1 khác