絹

ケン/きぬ

Kanji thứ 829 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

silk

Lụa

Số nét

13

Bộ n

糹

bộ mịch

Cấu trúc

⿰糹肙

Cách đọc

On’yomi
ケン
Kun’yomi
きぬ

Gợi nhớ

Sợi chỉ và kỹ năng dệt nên những tấm lụa mịn.

Từ ví dụ

  • 絹 きぬ

    silk

    lụa

  • 絹糸 きぬいと

    silk thread

    chỉ lụa

  • 絹雲 けんうん

    cirrus cloud

    mây ti

Kanji N1 khác