葛

カツ・カチ/つづら・くず

Kanji thứ 737 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

arrowroot; kudzu

cây sắn dây

Số nét

11

Bộ n

艹

thảo

Cấu trúc

⿱艹曷

Cách đọc

On’yomi
カツ・カチ
Kun’yomi
つづら・くず

Gợi nhớ

Cỏ và khái niệm về cái chết tạo nên cây sắn dây.

Từ ví dụ

  • 葛 くず

    arrowroot / kudzu

    củ sắn dây

  • 葛藤 かっとう

    conflict / dilemma

    xung đột

  • 葛餅 くずもち

    kuzumochi (sweet)

    bánh sắn dây

Kanji N1 khác