澄

チョウ/す.む・す.ます・-す.ます

Kanji thứ 730 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

lucidity; be clear; clear; clarify; settle

trong suốt, làm sạch

Số nét

15

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵登

Cách đọc

On’yomi
チョウ
Kun’yomi
す.む・す.ます・-す.ます

Gợi nhớ

Nước và một cái thang làm cho mọi thứ trở nên trong trẻo và sáng tỏ.

Từ ví dụ

  • 澄む すむ

    to become clear

    trở nên trong trẻo

  • 清澄 せいちょう

    clarity / pureness

    sự trong sạch

  • 澄み切る すみきる

    to be crystal clear

    trong vắt

Kanji N1 khác