餌
ジ・ニ/え・えば・えさ・もち
Kanji thứ 724 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
food; bait; prey; tempting profit
thức ăn, mồi
Số nét
14
Bộ n
�
thực
Cấu trúc
⿰𩙿耳
Cách đọc
- On’yomi
- ジ・ニ
- Kun’yomi
- え・えば・えさ・もち
Gợi nhớ
Việc ăn và cái tai cùng nhau tạo thành thức ăn và mồi nhử.
Từ ví dụ
餌 えさ
bait / feed
mồi, thức ăn
餌食 えじき
prey / victim
con mồi, nạn nhân
鳥餌 とりば
bird seed (rare)
thức ăn chim