朱

シュ/あけ

Kanji thứ 722 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

vermilion; cinnabar; scarlet; red; bloody

đỏ tươi, chu sa

Số nét

6

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿻丿未

Cách đọc

On’yomi
シュ
Kun’yomi
あけ

Gợi nhớ

Một cái cây đỏ với những chấm điểm tạo thành màu đỏ son.

Từ ví dụ

  • 朱 あけ

    vermilion

    đỏ tươi

  • 朱色 しゅいろ

    vermilion color

    màu đỏ tươi

  • 朱印 しゅいん

    vermilion seal

    con dấu đỏ

Kanji N1 khác