幕

マク・バク/とばり

Kanji thứ 107 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

curtain; bunting; act of play

rèm, màn

Số nét

13

Bộ n

巾

cân

Cấu trúc

⿱莫巾

Cách đọc

On’yomi
マク・バク
Kun’yomi
とばり

Gợi nhớ

Cỏ, mặt trời và khăn tắm tạo nên một bức rèm.

Từ ví dụ

  • 幕間 まくあい

    intermission; interval

    giờ giải lao

  • 序幕 じょまく

    prologue

    mở màn

  • 終幕 しゅうまく

    final act

    kết màn

Kanji N1 khác