帳
チョウ/とばり
Kanji thứ 493 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
notebook; account book; album; curtain; veil
sổ tay, sổ kế toán, màn che
Số nét
11
Bộ n
巾
cân
Cấu trúc
⿰巾長
Cách đọc
- On’yomi
- チョウ
- Kun’yomi
- とばり
Gợi nhớ
Một tấm màn dài che phủ cuốn sổ kế toán.
Từ ví dụ
帳 ちょう
notebook / ledger
sổ tay / sổ cái
帳簿 ちょうぼ
ledger / account book
sổ kế toán
蚊帳 かや
mosquito net
màn chống muỗi