茂
モ/しげ.る
Kanji thứ 492 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
overgrown; grow thick; be luxuriant
um tùm, rậm rạp
Số nét
8
Bộ n
艹
thảo
Cấu trúc
⿱艹戊
Cách đọc
- On’yomi
- モ
- Kun’yomi
- しげ.る
Gợi nhớ
Cỏ và giáo mọc lên um tùm rậm rạp.
Từ ví dụ
茂る しげる
to grow thick
mọc um tùm
繁茂 はんも
luxuriant growth
phát triển rậm rạp
茂み しげみ
thicket / grove
bụi rậm / lùm cây