壇

ダン・タン

Kanji thứ 660 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

podium; stage; rostrum; terrace

bục phát biểu, sân khấu

Số nét

16

Bộ n

土

thổ

Cấu trúc

⿰土亶

Cách đọc

On’yomi
ダン・タン

Gợi nhớ

Đất và thành phố kết hợp tạo nên một bục phát biểu.

Từ ví dụ

  • 壇 だん

    platform / podium

    bục phát biểu

  • 花壇 かだん

    flower bed

    luống hoa

  • 演壇 えんだん

    rostrum / podium

    bục diễn thuyết

Kanji N1 khác