喪
ソウ/も
Kanji thứ 333 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
miss; mourning
mất mát; tang thương
Số nét
12
Bộ n
口
khẩu
Cấu trúc
⿱⿻十吅𧘇
Cách đọc
- On’yomi
- ソウ
- Kun’yomi
- も
Gợi nhớ
Miệng mở ra khóc than trong nỗi tang thương mất mát.
Từ ví dụ
喪失 そうしつ
loss / deprivation
mất mát; tước đoạt
喪 も
mourning
để tang
喪服 もふく
mourning clothes
đồ tang