唆
サ/そそ.る・そそのか.す
Kanji thứ 861 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
tempt; seduce; instigate; promote
dụ dỗ, xúi giục
Số nét
10
Bộ n
口
bộ khẩu
Cấu trúc
⿰口夋
Cách đọc
- On’yomi
- サ
- Kun’yomi
- そそ.る・そそのか.す
Gợi nhớ
Miệng và sự nhanh nhẹn dùng để dụ dỗ và xúi giục.
Từ ví dụ
唆す そそのかす
to instigate / tempt
xúi giục
教唆 きょうさ
instigating / incitement
kích động
示唆 しさ
suggestion / hint
gợi ý